SMS Banking là dịch vụ tra cứu thông tin Ngân hàng qua điện thoại di động, bằng cách dùng điện thoại di động của mình nhắn tin theo cú pháp quy định của VPBank, gửi tới số 8149.
Đối tượng khách hàng
Dịch vụ SMS Banking do VPBank cung cấp hướng tới phục vụ mọi đối tượng khách hàng.
- Khách hàng chưa mở tài khoản tại VPBank:
- Khách hàng có tài khoản tại VPBank
Đặc điểm dịch vụ
Dịch vụ SMS Banking của VPBank qua tổng đài 8149 cung cấp các tiện ích:
- Tra cứu số dư tài khoản;
- Sao kê chi tiết 5 giao dịch gần nhất;
- Tra cứu lãi suất;
- Tra cứu tỷ giá ngoại tệ;
- Tra cứu địa điểm đặt ATM;
- Nhận thông báo biến động số dư tài khoản.
Dịch vụ áp dụng cho khách hàng sử dụng dịch vụ điện thoại di động của mạng Vinaphone, Mobifone, Viettel, S-Fone và EVN Telecom (VPBank sẽ thông báo cho khách hàng ngay khi có thêm nhà cung cấp dịch vụ di động khác).
Hướng dẫn sử dụng dịch vụ
Quý khách soạn tin nhắn theo cú pháp quy định của VPBank và gửi về số 8149. Các ký tự của tin nhắn có giá trị như nhau đối với chữ hoa và chữ thường.
1 Tra cứu số dư tài khoản
Số dư tài khoản mặc định
Khách hàng nhắn tin theo cú pháp: VPB[dấu cách]SD
Nếu đăng ký 1 tài khoản (TK) thì TK này là TK mặc định.
Nếu vừa có TK CA vừa có TK thanh toán khác thì TK CA là TK mặc định.
Số dư tài khoản khác
Khách hàng nhắn tin theo cú pháp: VPB[dấu cách]SD[dấu cách]SoTaiKhoan
2 Sao kê chi tiết 5 giao dịch gần nhất
Sao kê giao dịch tài khoản mặc định
Khách hàng nhắn tin theo cú pháp: VPB[dấu cách]GD
Sao kê giao dịch tài khoản khác
Khách hàng nhắn tin theo cú pháp: VPB[dấu cách]GD[dấu cách]SoTK
3 Tra cứu địa điểm đặt máy ATM
Khách hàng nhắn tin: VPB[dấu cách]ATM ngân hàng trả lời các địa điểm đặt máy tại Hà nội
Cú pháp tìm địa điểm đặt máy tại điạ bàn khác :
VPB[dấu cách]ATM [dấu cách] Mã tỉnh/TP [dấu cách] Mã quận/huyện
Trong đó Mã tỉnh/TP: là mã vùng hoặc ký tự viết tắt của tỉnh/TP muốn tra cứu ATM
Mã quận/ huyện: là ký tự viết tắt của quận/ huyện muốn tra cứu ATM
VD: Muốn biết ATM tại quận Quận 1 -Hồ chí minh
Khách hàng nhắn tin: VPB[dấu cách]ATM [dấu cách] HCM
Hoặc muốn biết cụ thể ATM tại quận/ huyện nào: VPB[dấu cách]ATM [dấu cách] HCM Q1
Mã tỉnh có thế nhắn: HCM, TPHCM,08
Mã quận/huyện có thể viết: Quận 1,Q1,1
4 Tra cứu tỷ giá
Tra cứu tỷ giá mặc định
Khách hàng nhắn tin theo cú pháp: VPB[dấu cách]TG
Tra cứ tỷ giá ngoại tệ khác:
Khách hàng nhắn tin theo cú pháp: VPB[dấu cách]TG[dấu cách] Mã ngoại tệ
Ví dụ Mã tiền tệ: USD - Đôla Mỹ; EUR - đồng Euro; JPY - Yên Nhật; CHF - Phơ răng Thuỵ Sỹ; GBP - Bảng Anh; AUD - Đô la Úc; SGD - đô la Singapore; CAD - Đô la Canada; XAU - tỷ giá vàng....
5 Tra cứu lãi suất
Tra cứu lãi suất tiền gửi mặc định
Khách hàng nhắn tin theo cú pháp: VPB [dấu cách]LSTG
Tra cứu lãi suất tiền gửi khác
Khách hàng nhắn tin theo cú pháp:
VPB [dấu cách]LSTG [dấu cách] Mã tiền tệ [dấu cách] Mã kỳ hạn
Trong đó:
Mã tiền: ký hiệu các loại tiền VPBank huy động VND, USD, XAU
Mã kỳ hạn gồm các kỳ hạn VPBank huy động và được ký hiệu như sau: KKH (Không kỳ hạn) Kỳ hạn tuần W01 (một tuần), W02 (hai tuần),...;Kỳ hạn tháng: M01 (một tháng), M02 (hai tháng),...
Tra cứu lãi suất tiền vay mặc đinh
Khách hàng nhắn tin theo cú pháp: VPB [dấu cách]LSTV
Tra cứu lãi suất tiền vay khác
Khách hàng nhắn tin theo cú pháp:
VPB [dấu cách]LSTV [dấu cách] Mã tiền tệ [dấu cách] Mã kỳ hạn
Trong đó:
Mã tiền tệ: gồm các loại tiền VPBank cho vay VND, USD, XAU
Mã kỳ hạn gồm các kỳ hạn VPBank cho vay và được ký hiệu như sau:NGH- vay ngắn hạn ; TRH - vay trung hạn; DAH - vay dài hạn
6. Tra cứu địa điểm CN/PGD
Khách hàng nhắn tin theo cú pháp:
VPB [dấu cách] CN [dấu cách] TinhThanh [dấu cách] QuanHuyen
Trong đó
[TinhThanh] : Tên/ ký tự viết tắt của tỉnh/TP muốn tra cứu địa điểm CN/PGD
[QuanHuyen] : Tên/ký tự viết tắc của Quận/Huyện muốn tra cứu địa điểm CN/PGD
Lưu ý: Mã TinhThanh, QuanHuyen viết liền nhau, không dấu, không phân biệt viết hoa viết thường.
Ví dụ: VPB CN HANOI HAIBATRUNG hoặc VPB CN HN HAIBATRUNG
Ghi chú: Khi cần trợ giúp khách hàng nhắn tin theo cú pháp VPB HELP SD hoặc VPB HELP GD; VPB HELP ATM; VPB HELP TG; ATM HELP LS.





